Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trống trải

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không có gì che chở.

    • Nhà ở nơi trống trải.
  2. 2. Tính từ

    Nói tình cảm bị tổn thương khi mới mất một người cột trụ trong gia đình.

    • Từ ngày thầy cháu mất đi, nhà trở nên trống trải.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026