Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đào, khoét.
- Trổ mương.
-
2. Động từ
Chạm gọt tinh vi.
- Trổ thủy tiên.
-
3. Động từ
Nảy nở, đâm chồi.
- Cây hồng trổ hoa.
-
4. Động từ
Tỏ rõ ra.
- Trổ tài.
-
5. Danh từ
Lỗ hổng ở hàng rào.
- Chó chui qua trổ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026