Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trồng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.

    • Trồng cây.
    • Trồng khoai.
    • Trồng sắn.
  2. 2. Động từ

    Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng.

    • Trồng cột nhà.
    • Trồng cây nêu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026