Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài.
- Bổ mấy nhát toé lửa mà mặt đá vẫn trơ ra.
- Trơ như đá.
- Cây cổ thụ đứng trơ trơ trong bão táp.
- Ngồi trơ như pho tượng.
-
2. Tính từ
Không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác.
- Khí trơ.
- Độ trơ hoá học của một nguyên tố.
-
3. Tính từ
Tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác.
- Người trơ không biết thẹn.
- Mặt trơ ra như mặt thớt (thgt.
- Nói thế nào nó cũng cứ trơ trơ ra.
-
4. Tính từ
Ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy.
- Những cành cây trơ ra, không còn một chiếc lá.
- Cánh đồng mới gặt chỉ còn trơ gốc rạ.
- Ngôi nhà nằm trơ giữa đồi trọc.
-
5. Tính từ
Ở vào tình trạng chỉ còn lẻ loi một mình.
- Mọi người bỏ về cả, chỉ còn trơ lại một mình anh ta.
- Đồ đạc dọn đi hết, chỉ còn trơ mấy chiếc ghế.
- Nằm trơ một mình ở nhà.
-
6. Tính từ
Sượng mặt vì ở vào tình trạng lẻ loi khác biệt quá so với chung quanh, không có sự gần gũi hoà hợp.
- Một mình giữa toàn người lạ, cảm thấy trơ lắm.
- Người không biết trơ.
- Ăn mặc thế này trông trơ lắm.
-
7. Tính từ
Cùn, mòn đến mức không còn tác dụng nữa.
- Dao trơ.
- Líp trơ.
-
8. Tính từ Quả
Có hạt to, cùi mỏng và dính vào hạt.
- Nhãn trơ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026