Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trở

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đảo ngược vị trí đầu thành đuôi, trên thành dưới, trái thành phải.

    • Trở mặt vải.
    • Trở đầu đũa.
  2. 2. Động từ

    Quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu.

    • Trở về nhà.
    • Trở gót.
    • Ra sân lại trở vào nhà.
  3. 3. Động từ

    Quay, hướng về, phía nào đó.

    • Trở cửa về hướng đông.
  4. 4. Động từ

    Chuyển đổi sang chiều hướng nào, thường là xấu.

    • Trở bệnh.
    • Trời trở gió.
  5. 5. Động từ

    Hướng đến phạm vi nào từ một giới hạn cụ thể.

    • Định trở ra.
    • Từ mười tám tuổi trở xuống.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026