Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trơn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi.

    • Đường trơn.
    • Sàn đánh xi rất trơn.
  2. 2. Tính từ

    Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp.

    • Đọc không trơn.
    • Nói trơn như cháo chảy.
  3. 3. Tính từ

    Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí.

    • Vải trơn.
  4. 4. Tính từ

    Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì.

    • Lính trơn.
    • Nhân viên trơn.
  5. 5. Tính từ

    Nhẵn, hết nhẵn.

    • Củi cháy trơn cả.
    • Hết trơn.
    • Sạch trơn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026