Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trưa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau.

    • Mặt Trời lên cao nhất vào buổi trưa.
  2. 2. Danh từ

    Thời gian, lúc Mặt Trời lên cao nhất.

    • Nghỉ trưa.
  3. 3. Danh từ

    Khoảng thời gian quá buổi sáng cho đến gần chiều.

    • Mười một giờ trưa.
  4. 4. Danh từ

    Tiếng đồng hồ.

  5. 5. Tính từ

    Quá muộn so với giờ giấc bình thường buổi sáng.

    • Ngủ dậy gì mà trưa quá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026