Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước.
- Trục Bá Linh-La Mã-Đông Kinh (Berlin-Roma-Tokyo) trong Thế chiến hai.
-
2. Danh từ
Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay.
- Trục bánh xe.
- Trục đĩa xe đạp.
-
3. Danh từ
Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay.
- Trục Quả Đất.
-
4. Danh từ
Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định.
- Hai trục của một đồ thị là trục tung và trục hoành.
-
5. Danh từ
Đường thẳng ở giữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên.
- Trục đối xứng.
- Trục giao thông.
-
6. Danh từ
Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian.
-
7. Động từ
Bẩy hay nâng một vật gì nặng từ dưới lên trên.
- Trục một cái tàu đắm.
- Máy trục.
- Cần trục.
-
8. Động từ
Đuổi đi bằng sức mạnh.
- Trục tên phá hoại.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026