Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 直觀
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh có được hình ảnh cụ thể về những điều được học.
- Phương pháp giáo dục trực quan.
-
2. Động từ
Như trực giác.
- Giai đoạn trực quan của nhận thức.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026