Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.
- Máy bay trục trặc trước lúc cất cánh.
- Xe mới chạy vài hôm đã thấy trục trặc.
-
2. Tính từ
Ở tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được trôi chảy.
- Công việc trục trặc.
-
3. Danh từ
Sai hỏng của bộ phận nào đó dẫn đến hoạt động không bình thường của máy móc.
- Những trục trặc về kĩ thuật.
-
4. Danh từ
Khó khăn, vướng mắc gặp phải làm cản trở công việc.
- Trục trặc về mặt thủ tục, giấy tờ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026