Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Phủ lên trên, che lấp hết cả.
- Trùm khăn lên đầu.
-
2. Danh từ
Người đứng đầu một nhóm, một bọn người xấu gian ác.
- Trùm kẻ cắp.
- Trùm đế quốc.
-
3. Danh từ
Người đứng đầu một họ đạo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026