Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trung

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp.

    • Thường thường bậc trung.
    • Hạng trung.
  2. 2. Tính từ Miền

    Ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam).

    • Miền Trung.
    • Bắc, Trung, Nam liền một dải.
  3. 3. Tính từ

    Một lòng một dạ với vua, theo đạo đức Nho giáo.

    • Bề tôi trung.
    • Giữa tròn chữ trung, chữ hiếu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026