Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 中間
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.
- Lực lượng trung gian ngả về phe cách mạng.
- Cấp trung gian.
-
2. Tính từ
Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên.
- Làm trung gian hoà giải.
- Liên lạc qua một trung gian.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026