Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cái chết xảy ra, theo mê tín, trong một nhà ngay khi nhà vừa mới có người chết.
- Bùa trừ trùng.
-
2. Danh từ
"Côn trùng" nói tắt.
- Cành cây sương đượm, tiếng trùng mưa phun.
- Đông trùng hạ thảo.
-
3. Tính từ
Chập vào làm một.
- Ngày quốc tế lao động năm 1960 trùng với ngày Phật đản.
-
4. Tính từ
Giống như nhau.
- Trùng họ, trùng tên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026