Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trung tâm

Hán Việt: 中心

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần giữa của một khoảng không gian.

    • Trung tâm thành phố.
  2. 2. Danh từ

    Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó.

    • Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước.
  3. 3. Danh từ

    Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động.

    • Trung tâm nghiên cứu khoa học.
  4. 4. Tính từ

    Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình.

    • Công tác trung tâm.
    • Nhiệm vụ trung tâm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026