Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 中秋
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.
- Phá cỗ trung thu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026