Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trung ương

Hán Việt: 中央

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan.

    • Thần kinh trung ương.
  2. 2. Tính từ

    Thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước.

    • Cơ quan trung ương.
    • Uỷ ban trung ương.
    • Ban chấp hành trung ương.
  3. 3. Tính từ

    Thuộc quyền quản lí của cơ quan trung ương.

    • Công nghiệp trung ương và công nghiệp địa phương.
  4. 4. Danh từ

    Cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước.

    • Trung ương.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026