Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trước hết

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Trên mọi việc.

    • Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội trước hết phải có con người xã hội chủ nghĩa.
  2. 2. Trạng từ

    Xem trước tiên.

    • Trước hết phải sửa soạn cho kỹ rồi mới bắt tay vào mọi việc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026