Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trương

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Như chương Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước.

    • Cơm trương.
    • Chết trương.
    • Trương phềnh phềnh.
  2. 2. Động từ

    Giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy.

    • Đoàn tuần hành trương cờ và biểu ngữ.
  3. 3. Động từ

    Giương.

    • Trương buồm ra khơi.
    • Trương cung.
    • Trương mắt nhìn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026