Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Được coi là đứng đầu trong gia đình (theo quan niệm cũ, thường là người con trai cả của vợ cả). Để lại phần lớn gia tài cho con.
- Anh trưởng.
- Chị dâu trưởng (vợ của người anh trưởng).
-
2. Tính từ
Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ".
- Trưởng phòng.
- Trưởng ban.
- Hội trưởng.
- Đại đội trưởng.
- Kế toán trưởng.
-
3. Danh từ
Người đứng đầu một đơn vị, tổ chức.
- Cấp trưởng.
- Trưởng tiểu ban văn nghệ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026