Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 場合
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra.
- Học vừa lười vừa kém mà đỗ, quả là một trường hợp đặc biệt.
- Xét trợ cấp phải tính cả đến những trường hợp lương không thấp nhưng nhà lại quá đông con.
-
2. Danh từ
Hoàn cảnh.
- Trời có thể rét sớm và trong trường hợp như vậy phải chuẩn bị áo rét..
- Trường hợp cá biệt..
- Trường hợp vượt ra ngoài mọi qui tắc, và cần được nghiên cứu riêng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026