Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nơi học tập.
- Đi đến trường.
- Trường học.
-
2. Danh từ
Khoảng không gian mà vật nào trong đó cũng bị tác động bởi một lực.
- Trọng trường
- Điện trường.
- Từ trường.
-
3. Danh từ
Một phần của bản ghi.
- Trường dữ liệu
-
4. Danh từ
Bãi, khoảng đất rộng dùng vào một mục đích nào đó.
- Trường bắn.
- Trường bay.
- Trường quay (phim).
-
5. Danh từ
Nơi, phạm vi diễn ra các hoạt động chính trị xã hội sôi nổi.
- Có uy tín trên trường quốc tế.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026