Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trưởng thành

Hán Việt: 長成

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Động vật phát triển đến mức hoàn chỉnh, đầy đủ.

    • Mèo trưởng thành từ khoảng 7 – 12 tháng tuổi.
  2. 2. Động từ

    Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách, rèn luyện.

    • Trưởng thành về mặt chính trị.
  3. 3. Động từ

    Trẻ em đã trở thành người lớn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026