Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trút

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đổ cho người khác.

    • Trút gánh nặng.
  2. 2. Động từ

    Đổ nhiều từ trên xuống dưới.

    • Mưa như trút nước.
  3. 3. Động từ

    Dồn hết vào.

    • Trút căm hờn vào bọn cướp nước.
  4. 4. Danh từ

    Con tê tê.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026