Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trừu tượng

Hán Việt: 抽象

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không cụ thể, làm cho khó hiểu, khó hình dung.

    • Lối giải thích quá trừu tượng.
    • Chẳng có gì trừu tượng cả.
  2. 2. Tính từ

    Khái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật.

    • Khái niệm trừu tượng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026