Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó.
- Mọi người đều đã đi cả, trừ nó.
- Làm việc cả tuần, trừ chủ nhật.
-
2. Động từ
Làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa.
- Trừ giặc.
- Trừ hậu hoạ.
- Thuốc trừ sâu.
-
3. Động từ
Bớt đi một phần khỏi tổng số.
- Bốn trừ hai bằng hai.
- Làm hỏng bị trừ tiền công.
-
4. Danh từ
Dấu phép trừ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026