Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trứng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Trứng ăn được của gia cầm như vịt, ngỗng và đặc biệt là gà; phần bên trong của những quả trứng đó được dùng làm thực phẩm.

    • Trứng gà.
    • Ây, anh! Em tìm thấy mấy quả trứng chim này!
    • Trứng cá tằm đắt lắm, mình không mua nổi đâu.
    • Mưa xuống, ếch ra đẻ trứng.
    • Mày đi ra ngoài mua cho mẹ mấy quả trứng.
  2. 2. Danh từ

    Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.

  3. 3. Danh từ nghĩa mở rộng

    Một món đồ ăn có hình dạng tương đồng một quả trứng, ví dụ như trứng sôcôla.

  4. 4. Danh từ cũng là sinh học tế bào

    Đồng nghĩa của noãn (“giao tử cái của động vật”); tế bào trứng..

    • Phụ nữ ở độ tuổi càng cao thì trứng lại càng giảm về số lượng lẫn chất lượng.
    • Ở phụ nữ, thông thường mỗi tháng chỉ rụng đúng một trứng.
  5. 5. Danh từ

    (nghĩa bóng, thông tục, hài hước) Trứng dái; tinh hoàn.

    • Sao mày đá vào trứng anh?
    • (ẩn dụ) Tối nay em order một xúc xích hai trứng nha!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026