Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đuổi theo.
- Truy giặc.
-
2. Động từ
Tìm, xét cho ra.
- Truy nguyên nhân.
-
3. Động từ
Hỏi vặn.
- Truy bài nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026