Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

truyền

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau.

    • Truyền kiến thức cho học sinh.
    • Truyền nghề.
    • Vua truyền ngôi cho con.
    • Cha truyền con nối.
  2. 2. Động từ

    Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết.

    • Câu chuyện truyền đi khắp nơi.
    • Truyền mệnh lệnh.
    • Truyền tin.
  3. 3. Động từ

    Đưa vào trong cơ thể người khác.

    • Truyền máu cho bệnh nhân.
    • Muỗi truyền vi trùng sốt rét.
  4. 4. Động từ

    Đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác.

    • Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh.
    • Thiết bị truyền động.
  5. 5. Động từ

    Ra lệnh.

    • Lệnh vua truyền xuống.
    • Quan truyền lính gọi lí trưởng vào hầu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026