Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút.

    • Tu một hơi hết chai bia.
  2. 2. Động từ

    Tách mình ra khỏi đời sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo.

    • Tu đạo Phật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026