Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 慈悲
Nghĩa
-
1. Tính từ ban đầu Phật giáo
Có lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật.
- Đức Phật từ bi.
- Nương nhờ cửa từ bi (cửa Phật).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026