Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 資格
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.
- Người đứng đắn, có tư cách.
- Tư cách hèn hạ.
-
2. Danh từ
Toàn bộ nói chung những yêu cầu/điều kiện/phẩm chất/quyền hạn đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó.
- Có giấy uỷ nhiệm, nên có đủ tư cách thay mặt cho giám đốc xí nghiệp.
- Kiểm tra tư cách đại biểu.
-
3. Danh từ
Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật.
- Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân.
- Nghiên cứu từ với tư cách là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026