Hán Việt: 自由
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.
- Tự do là cái tất yếu được nhận thức.
-
2. Danh từ
Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị.
- Đấu tranh cho tự do của đất nước.
- Một dân tộc đã giành được tự do.
-
3. Danh từ
Trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ.
- Trả tự do cho tù binh.
-
4. Danh từ
Trạng thái không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó.
- Bị gò bó, mất hết tự do.
-
5. Tính từ
Không có những sự ràng buộc, hạn chế về những mặt nào đó, đối lập với những trường hợp thông thường khác.
- Thí sinh tự do.
- Lao động tự do.
- Triển lãm mở cửa cho người xem vào tự do.
-
6. Tính từ
Có các quyền tự do về xã hội - chính trị.
- Một dân tộc tự do.
-
7. Tính từ
Không bị lực lượng ngoại xâm chiếm đóng.
- Rút quân ra vùng tự do.
-
8. Tính từ
Không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong hoạt động cụ thể nào đó.
- Tự do bay nhảy.
- Cho trẻ tự do, thích chơi gì thì chơi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026