Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong...
- Tủ áo
-
2. Danh từ
Kiến thức, tài liệu giữ riêng cho mình (thtục).
- Giấu tủ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026