Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 子宮
Nghĩa
-
1. Danh từ đồng nghĩa: dạ con
Bộ phận trong bụng người mẹ, nơi em bé lớn lên trước khi chào đời.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026