Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người có tội bị giam cầm.
- Giải tù đi làm.
-
2. Danh từ
Nơi giam giữ những người vi phạm pháp luật.
- Nhà tù Phú Quốc
-
3. Danh từ
Nói nước không lưu thông được ra ngoài.
- Ao tù nước đọng.
-
4. Tính từ
Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội.
- Án một năm tù.
-
5. Tính từ
Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt.
- Góc 120° là góc tù.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026