Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 自力
Nghĩa
-
1. Động từ
Tự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác.
- Tự lực làm mọi việc.
- Tinh thần tự lực tự cường.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026