Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tự giác

Hán Việt: 自覺

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Do bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.

    • Kỷ luật tự giác.
  2. 2. Tính từ

    Nói giai cấp xã hội đã hiểu rõ lực lượng và nhiệm vụ của mình trước lịch sử.

    • Giai cấp tự giác.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026