Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tự nhiên

Hán Việt: 自然

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào.

    • Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miền.
    • Cao su tự nhiên.
    • Quy luật đào thải tự nhiên.
  2. 2. Tính từ

    Bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo.

    • Tác phong tự nhiên.
    • Trước người lạ mà cười nói rất tự nhiên.
    • Xin anh cứ tự nhiên như ở nhà.
    • Mặt nó vẫn tự nhiên như không.
  3. 3. Tính từ Sự việc xảy ra

    Không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy.

    • Tự nhiên anh ta bỏ đi.
    • Quyển sách vừa ở đây, tự nhiên không thấy nữa.
    • Không phải tự nhiên mà có.
    • Hôm nay tự nhiên thấy buồn.
  4. 4. Tính từ

    Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên.

    • Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét.
    • Lẽ tự nhiên ở đời.
  5. 5. Danh từ

    Tất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.

    • Quy luật của tự nhiên.
    • Cải tạo tự nhiên.
    • Khoa học tự nhiên.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026