Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.
- tập dần cho trẻ thói quen tự phục vụ
-
2. Động từ khách hàng
Tự mình phục vụ cho mình (lối tổ chức của một số cửa hàng buôn bán và dịch vụ)
- cửa hàng ăn tự phục vụ
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026