Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 四季
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bốn loại cây tiêu biểu cho bốn mùa trong năm (mai, lan, cúc, trúc).
-
2. Danh từ
Bốn mùa trong năm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026