Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 自決
Nghĩa
-
1. Động từ
Tự mình định đoạt những công việc thuộc về vận mệnh của mình (như lập thành một nước riêng, hay là cùng với dân tộc khác lập thành một nước trên cơ sở bình đẳng).
- Quyền dân tộc tự quyết.
-
2. Động từ
Tự mình định đoạt lấy.
- Phải đưa ra bàn, không dám tự quyết.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026