Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tú tài

Hán Việt: 秀才

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Kỳ thi cuối bậc trung học thời Việt Nam Cộng hòa; cũng là tên gọi văn bằng của kỳ thi này.

    • Hiện nay ở Việt Nam người tốt nghiệp trung học cũng được nhận bằng tú tài.
  2. 2. Danh từ

    Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.

  3. 3. Danh từ

    Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026