Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 仔細
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn.
- Ăn mặc tử tế.
-
2. Tính từ
Tỏ ra có lòng tốt trong đối xử với nhau.
- Ăn ở tử tế với nhau.
- May mà còn có người tử tế giúp đỡ, không thì cũng chưa biết tính mệnh ra sao rồi.
- Bu tôi bảo cứ tử tế thì giời thương đấy thôi.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026