Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 姿勢
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v. V. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tổng quát).
- Tư thế của người chỉ huy.
- Ăn mặc chỉnh tề cho có tư thế.
-
2. Danh từ
Cách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định.
- Tư thế đứng nghiêm.
- Ngồi với tư thế thoải mái.
- Tập bắn ở các tư thế nằm, quỳ, đứng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026