Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 自重
Nghĩa
-
1. Động từ
Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.
- Một người biết tự trọng.
- Chạm lòng tự trọng.
-
2. Tính từ
Có lòng tự trọng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026