Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 思想
Nghĩa
-
1. Danh từ
Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát).
- Tư tưởng tiến bộ.
- Tư tưởng phong kiến.
- Đấu tranh tư tưởng.
-
2. Danh từ
Sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ.
- Tập trung tư tưởng.
- Có tư tưởng sốt ruột.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026