Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tự xưng

Hán Việt: 自稱

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình.

    • Tên lưu manh tự xưng là nhân viên hải quan.
  2. 2. Động từ

    Tự phong cho mình một chức vị.

    • Lê Lợi tự xưng là Bình Định Vương.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026