Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tựa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó.

    • Bài viết tựa cho tác phẩm.
    • Đề tựa cho cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng.
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi.

    • Ghế có tựa.
  3. 3. Động từ

    Áp sát vào vật gì để giữ nguyên một tư thế nhất định.

    • Ngồi tựa cột.
    • Tựa lưng vào tường.
  4. 4. Tính từ

    Giống như (cái gì đó).

    • Sáng tựa ánh trăng rằm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026