Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thói quen lâu đời.
- Tục ăn trầu.
-
2. Danh từ
Cõi đời, trái với "cõi tiên".
- Ni-cô hoàn tục.
-
3. Danh từ
Ph. Thô bỉ, trái với những gì mà xã hội coi là lịch sự, thanh nhã.
- Nói tục.
- Ăn tục.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026